Banner lì xì tết 2024

Let Ving hay to V? Phân biệt Let’s, Lets và Let

“Let” là động từ thường gặp phải trong giao tiếp và văn viết tiếng Anh. Vậy các bạn đã biết cách sử dụng let cũng như sau Let Ving hay to V chưa? Sau đây hãy cùng Upfile tìm hiểu thêm về cấu trúc và cách dùng Let qua bài viết dưới đây nhé!

Let Ving hay to V
Let Ving hay to V

Sau Let Ving hay to V? Cấu trúc Let

“Let” mang nghĩa là cho phép, nói về việc cho phép ai hoặc được phép làm gì đó. 

Cấu trúc: Let + Object + Verb (infinitive)

Lưu ý: Let có thể là động từ chính và được chia theo ngôi của S và sau Let là một tân ngữ (O) và một động từ thể nguyên thể không “to” (Verb-infinitive).

Ví dụ:

  • Don’t let it worry Nam.

(Đừng để điều đó khiến Nam lo lắng.)

  • Let Mike tell Minh about her story.

(Hãy để Mike kể Minh nghe về câu chuyện của anh ta)

  • John let me look at the photos. 

(John cho phép tôi xem những tấm ảnh)

Cấu trúc Lets

Cấu trúc Lets
Cấu trúc Lets

Được dùng khi chủ ngữ (S) của câu là ngôi thứ ba số ít (he, she, it) và ở thì hiện tại đơn 

Ví dụ:

  • Lan always lets me use her laptop.

(Lan luôn cho phép tôi sử dụng máy tính của cô ấy.)

  • Jake lets me know the story about Anna and Jane.

(Jake cho tôi biết câu chuyện giữa Anna và Jane.)

  • HKT lets me listen his music

(HKT let me listen to his music)

Cấu trúc Let’s 

Cấu trúc Let’s 
Cấu trúc Let’s 

Let’s là viết tắt của “Let us

Thường dùng để đưa ra một đề xuất, lời đề nghị nào đó, hay xin phép làm một điều gì đó với ý nghĩa kêu gọi một nhóm người cùng làm một điều gì đó

Cấu trúc: Let’s + do something

Ví dụ:

  • Let’s help each other 

(Hãy giúp đỡ lẫn nhau)

  • John’s family are all ready. Let’s go.

(Gia đình John đã sẵn sàng. Lên đường thôi!)

  •  Let us help Steven’s students

(Hãy để tôi giúp học trò của Steven)

  • Let us rest. John are very tired

(Hãy để chúng tôi nghỉ ngơi. John rất mệt)

  • Let’s go playing this month

(Đi chơi cuối tháng này đi)

Có hai hình thức phủ định của Let’s:

  • Don’t let’s
  • Let’s not – được sử dụng phổ biến hơn

Ví dụ:

  • Let’s not argue about money. Jake can share the costs.

(Chúng ta không tranh cãi về tiền. Jake có thể chia sẻ chi phí.)

  • Don’t let’s throw away these books. Nam can sell them.

(Đừng vứt bỏ những cuốn sách này. Nam có thể bán chúng)

Xem thêm:

Offer to V hay Ving

Promise to V hay Ving

Learn to V hay Ving

Phân biệt Let’s, Lets, Let

Để các bạn có một cái nhìn tổng quan hơn về cách dùng của let, Upfile sẽ phân biệt trong bảng sau đây:

LetLetsLet’s
Nghĩa“Để cho”, “cho phép”“Để cho”, “cho phép”“Hãy”
Cách dùngDùng cho I, we, you, they và các ngôi ở dạng số nhiều.Dùng cho ngôi ba số ítDùng cho tất cả các đối tượng khi đưa ra một lời đề nghị, gợi ý.
Ví dụMinh let me do whatever I want. (Minh cho phép tôi làm tất cả những gì tôi muốn.)Mai lets me hold her hand (Mai cho phép tôi nắm tay cô ấy)Let’s hold each other’s hand. (Hãy nắm lấy tay nhau.)

Bài tập viết câu không đổi nghĩa với cấu trúc Let

Bài tập vận dụng cấu trúc Let Ving hay to V
Bài tập vận dụng cấu trúc Let Ving hay to V

Dưới đây là bài tập về cấu trúc let. Cùng Upfile làm bài tập để củng cố lại kiến thức đã học nhé!

Shall we go to the zoo?

=> Let’s ………………………………… !

Why don’t Jack and Maika sing a song?

=> Let’s …………………………………. ?

How about going to the park?

=> Let’s ………………………………… ?

Why don’t you call Nam?

=> Let’s ……………………………….. ?

Shall we come to the party?

=> Let’s ………………………………… ?

Shall we make it together?

=> Let’s………………………………..?

What about reading books ?

=> Let’s ………………………………..?

Why don’t we go skipping?

=> Let’s ……………………………..?

How about learning French?

=> Let’s……………………………..?

Let’s take a picture !

=> Why……………………………… ?

Đáp án:

1. Let’s go to the zoo!

2. Let’s sing a song !

3. Let’s go to the park?

4. Let’s call him?

5. Let’s come to the party?

6. Let’s make it together!

7. Let’s read books!

8. Let’s go skipping?

9. Let’s learn French?

10. Let’s take a picture?

Với các kiến thức bài viết trên Upfile đã chia sẻ mong rằng các bạn có thể phân biệt và sử dụng Let, Lets và Let’s cũng như nắm vững được sau Let Ving hay to V. Upfile cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết và đừng quên theo dõi chuyên mục Blog để cập nhật nhiều bài viết hay và hấp dẫn nhé!

Xem thêm:

Intend ving hay to v

Sau expect là to v hay ving

Worth to V hay Ving