Banner lì xì tết 2024

Used to V hay Ving? Phân biệt be used và get used to

Bạn thường gặp phải be used to và get used to nhưng vẫn chưa thể phân biệt được chúng. Đừng lo vì bài viết dưới đây Upfile sẽ mách bạn cách phân biệt cũng như sau Used to V hay Ving. Mời các bạn tham khảo.

Khái niệm Used to 

Khái niệm Used to 
Khái niệm Used to 

Used to có ý nghĩa là từng, đã từng, chỉ những hành động đã xảy ra  và kết thúc trong quá khứ, không liên quan đến hiện tại. Thường dùng để nhấn mạnh sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại.

Sau Used to V hay Ving?

Cấu trúc Used to + V

Used to V hay Ving? Cấu trúc Used to + V
Used to V hay Ving? Cấu trúc Used to + V

 Diễn tả một thói quen trong quá khứ:

Cấu trúc: Used to + V diễn tả một thói quen, một hành động thường xuyên xảy ra trong quá khứ mà bây giờ không còn nữa.

 Ví dụ:

  •  Jack used to live there when Mike was a child.

(Jack đã từng sống ở đó khi Mike còn là một đứa trẻ.)

Diễn tả trạng thái trong quá khứ:

Cấu trúc: Used to + V còn thể hiện một tình trạng ở trong quá khứ nhưng hiện tại không tồn tại nữa (trong câu thường xuất hiện các từ như have, believe, know, like.)

Ví dụ:

  • Lan used to like The Beatles but now she never listens to them.

(Lan đã từng thích nhóm The Beatles nhưng bây giờ cô ta không còn nghe nhạc của họ nữa.)

Cấu trúc be Used to + ving / N

Used to V hay Ving? Cấu trúc be Used to + ving / N
Used to V hay Ving? Cấu trúc be Used to + ving / N

Ý nghĩa là bạn đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần hay đã có kinh nghiệm với việc đó trước đây và hiện tại nó không còn lạ lẫm, mới lạ hay khó khăn gì với bạn nữa)

Ví dụ:

  •  Linh is used to getting up early in the morning.

(Linh đã quen với việc dậy sớm vào buổi sáng.)

  • Mike is not used to the new system in the factory yet.

(Mike vẫn chưa quen với hệ thống mới ở nhà máy.) 

Cấu trúc get Used to + ving / N 

Used to V hay Ving? Cấu trúc get Used to + ving / N 
Used to V hay Ving? Cấu trúc get Used to + ving / N 

Diễn tả sự việc nào đó đang dần trở nên quen thuộc với bạn.

– Ví dụ:

+ Jake has started working nights and is still getting used to sleeping during the day.

(Jake bắt đầu làm việc vào ban đêm và dần quen với việc ngủ suốt ngày.)

+ Minh got used to getting up early in the morning.

(Minh đã quen dần với việc dậy sớm buổi sáng.)

Bài tập điền vào chỗ trống để hoàn thành các câu sau

Used to V hay Ving? Bài tập vận dụng
Used to V hay Ving? Bài tập vận dụng

1. European drivers find it difficult to _______________________ (drive) on the left when John visits Britain.

2. See that building there? I _______________________ (go) to school there, but now it’s a factory.

3. Nam’s only been at this company a couple of months. He _______________________ (still not) how they do things round here.

4. When Peter first arrived in this neighborhood, he _______________________ (live) in a house. He had always lived in apartment buildings.

5. Working till 11pm isn’t a problem. I _______________________ (finish) late. Kyler did it in his last job too.

6. John can’t believe they are going to build an airport just three miles from our new house! He will _______________________ (never) all that noise! What a nightmare.

7. Lan’s father _______________________ (smoke) twenty five cigars a day – now he doesn’t smoke at all!

8. Whenever all John’s friends went to discos, he _______________________ (never go) with them, but now he enjoy it.

9. Quan _______________________ (drive) as he has had his driving license for almost a year now.

10. When Joke went to live in Italy, he _______________________ (live) there very quickly. He’s a very open minded person.

Đáp án

1. get used to driving.

2. used to go.

3. am still not used to.

4. used to live.

5. am used to finishing.

6. never get used to.

7. used to smoke.

8. never used to go.

9. am used to driving.

10. got used to living.

Qua bài viết trên Upfile.vn đã chia sẻ cho bạn tất tần tật kiến thức về cấu trúc used to, đặc biệt là sau used to V hay Ving bạn đã nắm được hay chưa? Upfile chúc các bạn may mắn! Đừng quên theo dõi chuyên mục Blog để cập nhật thêm nhiều bài viết hay khác nữa nhé!

Xem thêm:

Told to V hay Ving

Promise to V hay Ving

Agree to V hay Ving