Học IELTS chỉ 99k/giờ tại IELTS Vietop

Notice to V hay Ving? Cấu trúc và bài tập vận dụng

Cấu trúc notice thường xuất hiện trong giao tiếp và văn viết tiếng Anh cũng như trong các bài kiểm tra, thi cử trên lớp. Hãy cùng Upfile.vn tìm hiểu chi tiết về cấu trúc notice và Notice to V hay Ving qua bài viết này nhé!

Cấu trúc Notice dùng để làm gì?

Cấu trúc Notice dùng để làm gì?
Cấu trúc Notice dùng để làm gì?

Cấu trúc notice trong thường sẽ được sử dụng khi chủ thể hoặc người nói muốn cảnh báo với ai đó về một vấn đề gì đó, hay nói tới một việc cảm thấy nghi ngờ và khả nghi ngoài ra còn mang nghĩa để ý, nhận thấy đến ai đó hay cái gì đó làm việc gì đó.

Ví dụ:

  • John doesn’t notice that car.

John không chú ý đến chiếc xe đó.

  • Long didn’t notice this money.

Long không chú ý đến số tiền này.

  • Lan doesn’t notice what Nam says.

Lan không chú ý đến những gì Nam nói.

Notice to V hay Ving?

Notice to V hay Ving?
Notice to V hay Ving?

Upfile mách bạn một số cấu trúc notice thông dụng dưới đây:

Notice + somebody

Chú ý đến một ai đó

Ví dụ : 

  • Nam noticed the receptionist.
    (Nam chú ý đến cô lễ tân.)
  • Lan noticed the waiter.
    (Lan để ý người phục vụ.)
  • The teacher noticed Jake.
    (Giáo viên để ý đến Jake.)

Notice + somebody/ something do something

Notice + somebody/ something do something
Notice + somebody/ something do something

Cấu trúc này mang nghĩa là chú ý đến ai đó hay cái gì đó đang  làm việc gì (nhấn mạnh vào người được nhắc đến trong câu)

Ví dụ: 

  • Minh has noticed her from the beginning of the party until now.
    (Minh đã để ý cô ta từ đầu bữa tiệc đến giờ).
  • Kyler noticed the woman enter the hospital.
    (Kyler để ý người phụ nữ bước vào bệnh viện.)
  • Linh noticed the car park on the side of the road.
    (Linh để ý chiếc xe đậu bên đường.)

Notice + somebody/something doing something

Notice + somebody/something doing something
Notice + somebody/something doing something

Ý nghĩa là chú ý đến ai đó hay cái gì đó làm việc gì đó nhưng ở đây muốn nhấn mạnh vào cách thức làm việc của người, vật được nhắc đến trong câu).

Ví dụ: 

  • Peter noticed the woman entering the hospital.
    (Peter để ý người phụ nữ bước vào bệnh viện.)
  • John noticed the car was parked by the side of the road.
    (John để ý thấy chiếc xe đang đậu bên đường.)
  • Hung noticed the waiter looking at Mai.
    (Hưng nhận thấy người phục vụ nhìn Mai.)

Bài tập vận dụng cấu trúc Notice to V hay Ving 

Bài tập vận dụng cấu trúc Notice to V hay Ving 
Bài tập vận dụng cấu trúc Notice to V hay Ving 

1. There was a short_______about the newest song of Sobin Hoang Son.

  1.  notice
  2.  noticed
  3.  noticing

2. John didn’t_______Tom go home. He hasn’t said goodbye to Jake.

  1.  notice
  2.  notices
  3.  noticed

3. _______notice of customers can help Minh improve his products and services.

  1. looking
  2. making
  3. taking

4. Lan _______ Minh _______ her. Lan  just wants to say she likes him too.

  1.  noticed / noticing
  2.  notice / noticed
  3.  notice / noticing

5. Does Minh remember Miss Jennifer? He has just_______her_______by.

  1.  noticed / walk
  2.  notice / walking
  3.  notice / walking

6. Please notice the car_______overthere. It’s so suspicious.

  1.  park
  2.  to park
  3.  parking

7. Jake got a _ about collecting scrap paper at school today.

  1.   notice
  2.  noticed
  3.  noticing

8. This WC is closed until further_______. Nam didn’t_______that.

  1. notice / noticed
  2.  notice / notice
  3.  noticing / notice

Đáp án:

  1. notice
  2. notice
  3. Taking
  4. noticed / noticing (nhấn mạnh việc bạn đang để ý đến tôi)
  5. noticed / walk (nhấn mạnh vào Miss Jenny)
  6. park (Vế sau nhấn mạnh chiếc xe đáng ngờ, không phải việc đỗ xe)
  7. notice
  8. notice/ notice

Như vậy, bài viết này Upfile đã tổng hợp những kiến thức đầy đủ nhất về cấu trúc và cách dùng notice trong tiếng Anh. Hi vọng rằng với những thông tin mà Upfile đã cung cấp đã phần nào giúp bạn hiểu rõ hơn về cấu trúc notice và Notice to V hay Ving. Upfile chúc bạn thành công!

Theo dõi chuyên mục Blog để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!

Xem thêm:

Keep To V hay Ving

Allow to V hay Ving

Try To V hay Ving