Học IELTS chỉ 99k/giờ tại IELTS Vietop

Quá khứ của Swim – Cách chia thì với Swim chuẩn nhất

Trong tiếng Anh quá khứ của Swim và cách chia thì trong tiếng Anh đối với động từ này khá phổ biến. Hiểu rõ hơn về các dạng quá khứ của Swim sẽ giúp bạn giao tiếp một cách hiệu quả trong tiếng Anh, đặc biệt khi kể về những sự kiện hoặc trải nghiệm trong quá khứ. Vì vậy, Upfile mời các bạn hãy bắt đầu khám phá quá khứ của Swim và tìm hiểu các cách để nói về việc bơi trong quá khứ!

Quá khứ của Swim là gì?

Quá khứ của Swim là gì?
Quá khứ của Swim là gì?

Swim là một động từ tiếng Anh có nghĩa là bơi. Swam được sử dụng làm quá khứ đơn trong hầu hết các tình huống, trong khi Swum được sử dụng làm quá khứ phân từ và trong các thì hoàn thành.

 V1 – V2, V3 của SWIM là gì?

Động từ(V1 của Swim)Quá khứ đơnSimple past (V2 của Swim)Quá khứ phân từPast participle (V3  của Swim)Nghĩa của động từ
SwimSwamSwumBơi

Ví dụ

Quá khứ đơn (Simple Past): swam

Ví dụ: Yesterday, I swam in the lake for an hour.

Quá khứ phân từ (Past Participle): swum

Ví dụ: He has swum across the English Channel twice.

Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous): was/were swimming

Ví dụ: They were swimming in the pool when it started raining.

Quá khứ hoàn thành (Past Perfect): had swum

Ví dụ: By the time she arrived, he had already swum 10 laps.

Xem thêm:

Quá khứ của Drink là gì

Quá khứ của Take là gì

Quá khứ của Bring là gì

Cách chia thì với quá khứ của Swim và các ví dụ đối với từng thì

Cách chia thì với quá khứ của Swim và các ví dụ đối với từng thì
Cách chia thì với quá khứ của Swim và các ví dụ đối với từng thì
IYouHe/ she/ itWeYouThey
Hiện tại đơnswimswimswimsswimswimswim
Hiện tại tiếp diễnam swimmingare swimmingis swimmingare swimmingare swimmingare swimming
Quá khứ đơnhave swumhave swumhas swumhave swumhave swumhave swum
Quá khứ tiếp diễnhave beenswimminghave beenswimminghas beenswimminghave beenswimminghave beenswimminghave beenswimming
Hiện tại hoàn thànhswamswamswamswamswamswam
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnwas swimmingwere swimmingwas swimmingwere swimmingwere swimmingwere swimming
Quá khứ hoàn thànhhad swumhad swumhad swumhad swumhad swumhad swum
QK hoàn thành Tiếp diễnhad beenswimminghad beenswimminghad beenswimminghad beenswimminghad beenswimminghad beenswimming
Tương Laiwill swimwill swimwill swimwill swimwill swimwill swim
TL Tiếp Diễnam goingto swimare goingto swimis goingto swimare goingto swimare goingto swimare goingto swim
Tương Lai hoàn thànhwill be swimmingwill be swimmingwill be swimmingwill be swimmingwill be swimmingwill be swimming
Hiện tại đơnwill haveswumwill haveswumwill haveswumwill haveswumwill haveswumwill haveswum
Hiện tại tiếp diễnwill havebeen swimmingwill havebeen swimmingwill havebeen swimmingwill havebeen swimmingwill havebeen swimmingwill havebeen swimming
Điều Kiện Cách Hiện Tạiswimswimswimsswimswimswim
Conditional Perfectwould have swumwould have swumwould have swumwould have swumwould have swumwould have swum
Conditional Present Progressivewould be swimmingwould be swimmingwould be swimmingwould be swimmingwould be swimmingwould be swimming
Conditional Perfect Progressivewould have been swimmingwould have been swimmingwould have been swimmingwould have been swimmingwould have been swimmingwould have been swimming
Present Subjunctiveswimswimswimswimswimswim
Past Subjunctiveswamswamswamswamswamswam
Past Perfect Subjunctivehad swumhad swumhad swumhad swumhad swumhad swum
Imperative swim Let’s swimswim 

Ví dụ

ThìVí dụDịch
Hiện tại đơnI swim every morning.Tôi bơi hàng sáng.
Hiện tại tiếp diễnShe is swimming in the pool right now.Cô ấy đang bơi trong hồ bơi lúc này.
Quá khứ đơnHe swam across the river yesterday.Anh ta đã bơi qua sông hôm qua.
Quá khứ tiếp diễnThey were swimming when it started raining.Họ đang bơi khi trời bắt đầu mưa.
Hiện tại hoàn thànhWe have swum in that lake before.Chúng tôi đã bơi ở hồ đó trước đây.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnShe has been swimming for an hour.Cô ấy đã đang bơi đã một giờ.
Quá khứ hoàn thànhI had swum 10 laps by the time she arrived.Tôi đã bơi 10 vòng trước khi cô ấy đến.
QK hoàn thành Tiếp diễnThey had been swimming for hours when the storm hit.Họ đã đang bơi suốt vài giờ khi cơn bão đến.
Tương LaiThey will swim in the ocean next weekend.Họ sẽ bơi ở biển vào cuối tuần tới.
TL Tiếp DiễnWe will be swimming at the beach this time tomorrow.Chúng tôi sẽ đang bơi ở bãi biển vào thời điểm này ngày mai.
Tương Lai hoàn thànhBy this time next year, he will have swum across the lake.Đến thời điểm này năm sau, anh ấy sẽ đã bơi qua hồ.
TL HT Tiếp DiễnBy the end of the day, I will have been swimming for six hours.Vào cuối ngày, tôi sẽ đã đang bơi trong sáu giờ.
Điều Kiện Cách Hiện TạiIf it rains, we won’t swim.Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ không bơi.
Conditional PerfectThey would have swum if they had more time.Họ đã sẽ đã bơi nếu họ có thêm thời gian.
Conditional Present ProgressiveShe would be swimming if the pool was open.Cô ấy sẽ đang bơi nếu hồ bơi mở cửa.
Conditional Perfect ProgressiveIf I had been practicing, I would have been swimming faster.Nếu tôi đã luyện tập, tôi đã sẽ đang bơi nhanh hơn.
Present SubjunctiveIt is important that she swim regularly.Quan trọng là cô ấy bơi đều đặn.
Past SubjunctiveI wish I swam faster.Tôi ước mình bơi nhanh hơn.
Past Perfect SubjunctiveIf I had swum more, I would have won the race.Nếu tôi đã bơi nhiều hơn, tôi đã thắng cuộc đua.
ImperativeSwim faster!Bơi nhanh hơn!

Một số cụm động từ đi chung với Swim

Một số cụm động từ đi chung với Swim
Một số cụm động từ đi chung với Swim
Cụm động từDịch
Swim lapsBơi vòng
Swim competitivelyBơi thi đấu
Swim underwaterBơi dưới nước
Swim leisurelyBơi thư giãn
Swim acrossBơi qua
Swim in the poolBơi trong hồ bơi
Swim in the oceanBơi ở biển
Swim in the lakeBơi ở hồ
Swim in the riverBơi ở sông
Swim in open waterBơi ở nước mở
Swim for exerciseBơi để rèn luyện sức khỏe
Swim for pleasureBơi vui chơi
Swim with dolphinsBơi cùng cá heo
Swim with friendsBơi cùng bạn bè
Swim in a relayBơi trong một đoàn thể
Swim in a triathlonBơi trong một cuộc thi ba môn phối hợp
Swim at the beachBơi ở bãi biển
Swim at the swimming poolBơi ở bể bơi
Swim against the currentBơi ngược dòng nước
Swim with a snorkelBơi với ống thở
Swim with a life jacketBơi với áo phao

Một số động từ bất quy tắc khác tương tự Swim

Một số động từ bất quy tắc khác tương tự Swim
Một số động từ bất quy tắc khác tương tự Swim
Động từQuá khứ đơnQuá khứ phân từNguyên mẫuÝ nghĩa
Go (đi)WentGoneGoĐi
Come (đến)CameComeComeĐến
Eat (ăn)AteEatenEatĂn
Drink (uống)DrankDrunkDrinkUống
Run (chạy)RanRunRunChạy
See (nhìn thấy)SawSeenSeeNhìn thấy
Give (cho)GaveGivenGiveCho
Take (lấy)TookTakenTakeLấy
Break (đập vỡ)BrokeBrokenBreakĐập vỡ
Choose (chọn)ChoseChosenChooseChọn
Write (viết)WroteWrittenWriteViết
Speak (nói)SpokeSpokenSpeakNói
Do (làm)DidDoneDoLàm
Have (có)HadHadHave
See (thấy)SawSeenSeeThấy
Swim (bơi)SwamSwumSwimBơi

Bài tập vận dụng quá khứ của Swim

Bài tập vận dụng quá khứ của Swim
Bài tập vận dụng quá khứ của Swim

She ______________ across the lake last summer.

We ______________ in the ocean during our vacation.

He ______________ competitively when he was younger.

They ______________ in the river yesterday.

I ______________ with dolphins at the marine park.

The children ______________ laps in the swimming pool.

Mary ______________ leisurely in the lake.

The team ______________ against the current in the race.

My grandparents ______________ at the beach when they were young.

He ______________ underwater for a long time.

Đáp án:

She swam across the lake last summer.

We swam in the ocean during our vacation.

He swam competitively when he was younger.

They swam in the river yesterday.

I swam with dolphins at the marine park.

The children swam laps in the swimming pool.

Mary swam leisurely in the lake.

The team swam against the current in the race.

My grandparents swam at the beach when they were young.

He swam underwater for a long time.

Hy vọng qua bài viết trên Upfile đã giúp các bạn có thêm kiến thức về quá khứ của Swim. Bằng cách hiểu các mẫu chia và các thì khác nhau liên quan đến Swim sẽ giúp các bạn có thể tự tin nói về các hoạt động bơi trong quá khứ. Hãy nhớ thực hành sử dụng những dạng này trong các cuộc trò chuyện và bài tập viết của bạn để nâng cao kỹ năng ngôn ngữ của mình.

Theo dõi chuyên mục Blog thường xuyên để cập nhật thêm nhiều bài viết hay và thú vị khác nhé!

Xem thêm:

Quá khứ của Choose

Quá khứ của Buy

Quá khứ của Drive