Banner lì xì tết 2024

Quá khứ của Take là gì? Cách chia động từ Take

Take được sử dụng phổ biến trong việc giao tiếp trong cuộc sống hàng ngày và tức nhiên “Take” cũng không thể thiếu trong các dạng bài tập tiếng Anh. Vậy các bạn đã biết cách dùng quá khứ của Take trong tiếng Anh như thế nào chưa? Nếu chưa thì xin mời các bạn đọc cùng Upfile.vn khám phá chủ đề này nhé?

Định nghĩa Take là gì

Định nghĩa Take là gì
Định nghĩa Take là gì

Take là một trong động từ bất quy tắc và có nhiều ý nghĩa khác nhau

Ý nghĩa tiếng việtVí dụ
Mang hoặc cầmShe took the book from the shelf.
Tiêu thụI usually take coffee in the morning.
Đi du lịchWe’re taking a trip to Paris next month.
Chấp nhậnHe took the job offer.
Chụp ảnhShe took a photo of the sunset.
Hiểu, nắm bắt thông tinIt took me a while to take in all the information.

Quá khứ của Take là gì

Quá khứ của Take là gì
Quá khứ của Take là gì

Quá khứ của Take

Quá khứ của Take trong tiếng Anh là “took” và “taken” (dạng quá khứ phân từ)

  • Hiện tại: Take
  • Quá khứ: took
  • Quá khứ phân từ:  taken

Ví dụ
Hiện tại đơn:

I take the bus to work every day. Yesterday, I took the bus to work. (Tôi đi xe bus đến công việc mỗi ngày. Hôm qua, tôi đã đi xe bus đến công việc.)

Quá khứ của Take:

She took a photo of the sunset. Last week, she took several photos. (Cô ấy chụp một bức ảnh hoàng hôn. Tuần trước, cô ấy đã chụp nhiều bức ảnh.)

Quá khứ của Take dạng phân từ:

The books have been taken from the library. (Các cuốn sách đã được lấy từ thư viện.)

Một số động từ có chứa Take dưới dạng quá khứ đơn

STTĐộng từQuá khứ đơnNghĩa động từVí dụ
1TakeTookLấy, tiêu thụ, chấp nhậnShe took the book from the shelf.
2UndertakeUndertookĐảm nhận, thực hiệnHe undertook the project last month.
3MistakeMistookNhầm lẫnI mistook her for her sister.
4OvertakeOvertookVượt qua, bắt kịpThe car overtook the truck on the highway.
5IntakeIntookHấp thụ, tiếp nhậnThe body intakes nutrients from food.
6StakeStookĐặt cược, đặt cọcHe stook his entire savings on that bet.
7PartakePartookTham gia, cùng làm, chia sẻWe partook in the celebration together.
8MisteachMistaughtDạy saiThe teacher mistaught the math concept.
9RetakeRe-tookLàm lại, tái thiShe had to retake the exam to improve her grade.
10OverstakeOverstockĐe dọa, nguy hiểm hơnHis ambition overstock his common sense.

Quá khứ phân từ (động từ cột 3) của Take

Quá khứ phân từ (V3) của Take

Quá khứ phân từ (V3) của động từ Take là “taken”. Quá khứ phân từ được sử dụng trong các thì hoàn thành, hiện tại hoàn thành và các cấu trúc bị động. Quá khứ phân từ của Take (taken) thường được kết hợp với các thì hoàn thành và hiện tại hoàn thành, cũng như trong các cấu trúc bị động, để diễn đạt hành động đã hoàn thành trong quá khứ.

Ví dụ

I have taken the medicine. (Tôi đã uống thuốc.)

They have taken the necessary steps to solve the problem. (Họ đã thực hiện các biện pháp cần thiết để giải quyết vấn đề.)

The car has been taken to the mechanic for repairs. (Xe đã được đưa đến thợ để sửa chữa.)

She could have taken the opportunity, but she didn’t. (Cô ấy đã có thể tận dụng cơ hội, nhưng cô ấy không làm.)

The stolen items were taken from the store. (Những vật phẩm bị đánh cắp đã bị lấy đi từ cửa hàng.)

Hướng dẫn cách chia động từ Take trong 4 dạng thì quá khứ

Các dạng thìCách chia động từCách chia động từ “take”Ví dụ
Quá khứ đơnVed/PIItookShe took the book from the shelf.
Quá khứ tiếp diễnwas/were + V-ingwas/were takingThey were taking a walk in the park.
Quá khứ hoàn thànhhad + Ved/PIIIhad takenHe had taken the test already.
Quá khứ hoàn thành tiếp diễnhad + been + V-inghad been takingThey had been taking English lessons for a year.

Xem thêm:

Bài tập quá khứ của Take

Bài tập quá khứ của Take
Bài tập quá khứ của Take

Bài tập 1

She ______ the bus to work yesterday.

They ______ a photo of the sunset at the beach.

He ______ the last piece of cake.

We ______ a trip to Europe last summer.

The teacher ______ my notebook from my desk.

Bài tập 2

I have ______ the medicine.

The stolen items were ______ from the store.

They had ______ the necessary steps to solve the problem.

She could have ______ the opportunity, but she didn’t.

The car had been ______ to the mechanic for repairs.

Bài tập 3

Yesterday at this time, I ______ a shower.

They ______ a walk in the park when it started raining.

She ______ a break from work when the phone rang.

We ______ a nap in the afternoon.

He ______ a deep breath before speaking.

Bài tập 4

By the time we arrived, they ______ English lessons for two hours.

She was tired because she ______ care of her sick child all night.

They were late because they ______ a detour due to road construction.

He ______ piano lessons for three years before he quit.

We were exhausted as we ______ care of all the arrangements for the party.

Đáp án

Bài tập 1: Hoàn thành các câu sau với quá khứ đơn của “take”:

She took the bus to work yesterday.

They took a photo of the sunset at the beach.

He took the last piece of cake.

We took a trip to Europe last summer.

The teacher took my notebook from my desk.

Bài tập 2: Dùng quá khứ phân từ của “take” (taken) để hoàn thành các câu sau:

I have taken the medicine.

The stolen items were taken from the store.

They had taken the necessary steps to solve the problem.

She could have taken the opportunity, but she didn’t.

The car had been taken to the mechanic for repairs.

Bài tập 3: Hoàn thành các câu sau với quá khứ tiếp diễn của “take”:

Yesterday at this time, I was taking a shower.

They were taking a walk in the park when it started raining.

She was taking a break from work when the phone rang.

We were taking a nap in the afternoon.

He was taking a deep breath before speaking.

Bài tập 4: Dùng quá khứ hoàn thành tiếp diễn của “take” để hoàn thành các câu sau:

By the time we arrived, they had been taking English lessons for two hours.

She was tired because she had been taking care of her sick child all night.

They were late because they had been taking a detour due to road construction.

He had been taking piano lessons for three years before he quit.

We were exhausted as we had been taking care of all the arrangements for the party.

Hy vọng qua bài viết trên Upfile.vn đã đem đến các cấu trúc hay liên quan đến Take và qua đây giúp các bạn có thể hiểu rõ hơn về Quá khứ của Take trong tiếng Anh là gì. Từ đó có thể vận dụng tốt các bài tập liên quan đến Take. Theo dõi chuyên mục Blog thường xuyên để cập nhật thêm nhiều bài viết hữu ích nhé!

Chúc các bạn học tập thành công!