Banner lì xì tết 2024

Quá khứ của Bring là gì? Các động từ bất quy tắc của Bring

Bạn đang tìm kiếm quá khứ của Bring là gì? Đừng lo vì Upfile đã tổng hợp kiến thức về Bring và các động từ bất quy tắc khác cho bạn qua bài viết dưới đây. Mời các bạn tham khảo.

Ý nghĩa của Bring

Ý nghĩa của Bring
Ý nghĩa của Bring

1. Bring: Mang, đem theo (ai, cái gì) 

Ex: Please bring Lan a glass of water (đưa giúp Lan cốc nước) 

2. Bring: Đưa ra 

Ex: Bring charges (đưa ra những lời buộc tội) 

3. Bring: Làm cho, gây cho

Ex: John brought tears to his mother’s eyes 

Quá khứ của Bring

Quá khứ của Bring
Quá khứ của Bring

Bring là một động từ bất quy tắc được dùng khá nhiều trong văn nói và văn viết tiếng Anh. 

Dưới đây là bảng động từ của Bring. Upfile mời bạn tham khảo: 

V1 của Bring V2 của BringV3 của Bring
To bringbroughtbrought

Cách chia động từ Bring theo dạng

Động từ Bring được chia làm 4 dạng chính dưới đây:

Các dạngCách chiaVí dụ
To + VNguyên thể có “to”To bringAsk John to bring a raincoat before it rains 
Bare + VNguyên thể (không có “to”)bringBring Kyler’s car around 
GerundDanh động từbringingWould Lan mind bringing some candles to the party? 
Past Participle(Phân từ II)broughtMinh’s cake was brought in 

>>> Xem thêm:

Cách chia động từ Bring theo các thì tiếng anh

Cách chia động từ Bring theo các thì tiếng anh
Cách chia động từ Bring theo các thì tiếng anh

Dưới đây là bảng Upfile đã tổng hợp cách chia động từ Bring trong các thì tiếng anh. Mời các bạn tham khảo:

 ĐẠI TỪ SỐ ÍTĐẠI TỪ SỐ NHIỀU
THÌIYouHe/ she/ itWeYouThey
HT đơnbringbringbringsbringbringbring
HT tiếp diễnam bringingare bringingis bringingare bringingare bringingare bringing
HT hoàn thànhhave broughthave broughthas broughthave broughthave broughthave brought
HT HTTDhave beenbringinghave beenbringinghas beenbringinghave beenbringinghave beenbringinghave beenbringing
QK đơnbroughtbroughtbroughtbroughtbroughtbrought
QK tiếp diễnwas bringingwere bringingwas bringingwere bringingwere bringingwere bringing
QK hoàn thànhhad broughthad broughthad broughthad broughthad broughthad brought
QK HTTDhad beenbringinghad beenbringinghad beenbringinghad beenbringinghad beenbringinghad beenbringing
TL đơnwill bringwill bringwill bringwill bringwill bringwill bring
TL gầnam goingto bringare goingto bringis goingto bringare goingto bringare goingto bringare goingto bring
TL tiếp diễnwill be bringingwill be bringingwill be bringingwill be bringingwill be bringingwill be bringing
TL hoàn thànhwill havebroughtwill havebroughtwill havebroughtwill havebroughtwill havebroughtwill havebrought
TL HTTDwill havebeen bringingwill havebeen bringingwill havebeen bringingwill havebeen bringingwill havebeen bringingwill havebeen bringing

Chia động từ Bring theo cấu trúc câu điều kiện và câu giả định

Chia động từ Bring theo cấu trúc câu điều kiện và câu giả định
Chia động từ Bring theo cấu trúc câu điều kiện và câu giả định
 ĐẠI TỪ SỐ ÍTĐẠI TỪ SỐ NHIỀU
 IYouHe/ she/ itWeYouThey
Câu ĐK loại 2 – Mệnh đề chínhwould bringwould bringwould bringwould bringwould bringwould bring
Câu ĐK loại 2Biến thế của mệnh đề chínhwould bebringingwould bebringingwould bebringingwould bebringingwould bebringingwould bebringing
Câu ĐK loại 3 – Mệnh đề chínhwould havebroughtwould havebroughtwould havebroughtwould havebroughtwould havebroughtwould havebrought
Câu ĐK loại 3Biến thế của mệnh đề chínhwould havebeen bringingwould havebeen bringingwould havebeen bringingwould havebeen bringingwould havebeen bringingwould havebeen bringing
Câu giả định – HTbringbringbringbringbringbring
Câu giả định – QKbroughtbroughtbroughtbroughtbroughtbrought
Câu giả định – QKHThad broughthad broughthad broughthad broughthad broughthad brought
Câu giả định – TLShould bringShould bringShould bringShould bringShould bringShould bring

Động từ bất quy tắc thường gặp

Động từ bất quy tắc thường gặp
Động từ bất quy tắc thường gặp
Động từ nguyên thểQuá khứ đơnQuá khứ phân từ
BuyBoughtBought
CatchCaughtCaught
FightFoughtFought
SeekSoughtSought
TeachTaughtTaught
ThinkThoughtThought

Qua bài viết trên Upfile đã chia sẻ cho bạn tất tần tật những kiến thức về quá khứ của Bring. Bên cạnh đó Upfile cũng đã chia sẻ với bạn những động từ bất quy tắc thường gặp, mong rằng các bạn có thể ghi nhớ và áp dụng vào bài tập thật tốt nhé. Theo dõi chuyên mục Blog để cập nhật các bài viết mới nhất!

Xem thêm các bài viết liên quan: