Banner lì xì tết 2024

Quá khứ của Spend là gì? Cách chia thì với Spend dễ nhớ nhất

Trong tiếng Anh, việc hiểu và sử dụng đúng quá khứ của các động từ là một phần quan trọng để có thể thể hiện chính xác thời gian và hành động trong quá khứ. Hôm nay, Upfile xin mời các bạn đọc chúng ta sẽ cùng tập trung vào tìm hiểu quá khứ của Spend và cách chia thì với nó. Đồng thời, chúng ta cũng sẽ thực hành thông qua một số bài tập để nắm vững cách sử dụng động từ này trong ngữ cảnh khác nhau.

Quá khứ của Spend là gì?

Quá khứ của Spend là gì?
Quá khứ của Spend là gì?

Quá khứ của Spend là Spent. Spent là hình thức quá khứ của Spend và được sử dụng khi nó liên quan đến thời gian đã trôi qua.

Động từQuá khứ đơnQuá khứ phân từNghĩa của động từ
SPENDSPENTSPENTChi tiêu,GửiDành

Ví dụ

He spent his childhood in the countryside. (Anh ấy đã dành tuổi thơ của mình ở nông thôn.)

The company spent a significant amount of money on research and development. (Công ty đã chi tiêu một số tiền đáng kể cho nghiên cứu và phát triển.)

We spent the entire day exploring the city. (Chúng tôi đã dành cả ngày để khám phá thành phố.)

They spent a lot of time discussing the project before making a decision. (Họ đã dành rất nhiều thời gian để thảo luận về dự án trước khi đưa ra quyết định.)

She spent her energy helping others and neglected her own needs. (Cô ấy đã dùng năng lượng của mình để giúp đỡ người khác và bỏ qua nhu cầu của bản thân.)

Cách chia thì với quá khứ của Spend và các ví dụ

Bảng chia động từ
SốSố itSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeYouThey
Hiện tại đơnspendspendspendsspendspendspend
Hiện tại tiếp diễnam spendingare spendingis spendingare spendingare spendingare spending
Quá khứ đơnspentspentspentspentspentspent
Quá khứ tiếp diễnwas spendingwere spendingwas spendingwere spendingwere spendingwere spending
Hiện tại hoàn thànhhave spenthave spenthas spenthave spenthave spenthave spent
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been spendinghave been spendinghas been spendinghave been spendinghave been spendinghave been spending
Quá khứ hoàn thànhhad spenthad spenthad spenthad spenthad spenthad spent
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been spendinghad been spendinghad been spendinghad been spendinghad been spendinghad been spending
Tương Laiwill spendwill spendwill spendwill spendwill spendwill spend
TL Tiếp Diễnwill be spendingwill be spendingwill be spendingwill be spendingwill be spendingwill be spending
Tương Lai hoàn thànhwill have spentwill have spentwill have spentwill have spentwill have spentwill have spent
TL HT Tiếp Diễnwill have been spendingwill have been spendingwill have been spendingwill have been spendingwill have been spendingwill have been spending
Điều Kiện Cách Hiện Tạiwould spendwould spendwould spendwould spendwould spendwould spend
Conditional Perfectwould have spentwould have spentwould have spentwould have spentwould have spentwould have spent
Conditional Present Progressivewould be spendingwould be spendingwould be spendingwould be spendingwould be spendingwould be spending
Conditional Perfect Progressivewould have been spendingwould have been spendingwould have been spendingwould have been spendingwould have been spendingwould have been spending
Present Subjunctivespendspendspendspendspendspend
Past Subjunctivespentspentspentspentspentspent
Past Perfect Subjunctivehad spenthad spenthad spenthad spenthad spenthad spent
Imperativespendlet′s spendspend

Xem thêm:

Tonight là thì gì

Next month là thì gì

Last night là thì gì

Cách chia thì với quá khứ của Spend và các ví dụ
Cách chia thì với quá khứ của Spend và các ví dụ

Ví dụ

ThìVí dụDịch
Hiện tại đơnI spend money on books.Tôi chi tiêu tiền cho sách.
Hiện tại tiếp diễnI am spending money on groceries.Tôi đang chi tiêu tiền cho tạp hóa.
Quá khứ đơnShe spent all her savings on a car.Cô ấy đã chi tiêu toàn bộ tiền tiết kiệm cho một chiếc xe hơi.
Quá khứ tiếp diễnThey were spending their vacation in Hawaii.Họ đang chi tiêu kỳ nghỉ của mình ở Hawaii.
Hiện tại hoàn thànhWe have spent a lot of time on this project.Chúng tôi đã dành rất nhiều thời gian cho dự án này.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnShe has been spending a lot of money lately.Cô ấy đã chi tiêu rất nhiều tiền gần đây.
Quá khứ hoàn thànhThey had spent all their money before they realized their mistake.Họ đã chi tiêu hết tiền trước khi nhận ra sai lầm của mình.
Quá khứ hoàn thành tiếp diễnHe had been spending a lot of time studying for the exam.Anh ấy đã dành rất nhiều thời gian học cho kỳ thi.
Tương laiI will spend my vacation in Europe next year.Tôi sẽ chi tiêu kỳ nghỉ của mình ở châu Âu vào năm tới.
Tương lai tiếp diễnThey will be spending the weekend at the beach.Họ sẽ dành cuối tuần tại bãi biển.
Tương lai hoàn thànhBy this time next year, I will have spent all my savings.Đến thời điểm này năm sau, tôi sẽ đã chi tiêu hết toàn bộ tiền tiết kiệm của mình.
Tương lai hoàn thành tiếp diễnShe will have been spending a lot of money on her new business venture.Cô ấy sẽ đã dùng rất nhiều tiền cho dự án kinh doanh mới của mình.
Điều kiện cách hiện tạiIf I had money, I would spend it on traveling.Nếu tôi có tiền, tôi sẽ chi tiêu cho du lịch.
Conditional Present ProgressiveIf she were spending more wisely, she would have more savings.Nếu cô ấy chi tiêu thông minh hơn, cô ấy sẽ có nhiều tiền tiết kiệm hơn.
Conditional Perfect ProgressiveIf they had been spending less, they wouldn’t be in debt.Nếu họ đã chi tiêu ít hơn, họ sẽ không có nợ.
Present SubjunctiveIt is important that he spend his money wisely.Quan trọng là anh ấy chi tiêu tiền một cách thông minh.
Past SubjunctiveI wish I spent less on unnecessary things.Tôi ước mình đã chi tiêu ít hơn cho những thứ không cần thiết.
Past Perfect SubjunctiveIf they had spent their money more wisely, they wouldn’t have faced financial difficulties.Nếu họ đã chi tiêu tiền một cách thông minh hơn, họ sẽ không gặp khó khăn về tài chính.
ImperativeSpend your money wisely and save for the future.Hãy chi tiêu tiền của bạn một cách thông minh và tiết kiệm cho tương lai.

Một số thành ngữ có thể kết hợp với Spend

Một số thành ngữ có thể kết hợp với Spend
Một số thành ngữ có thể kết hợp với Spend
Thành ngữVí dụDịch nghĩa
Spend moneyI spent a lot of money on shopping.Tôi đã tiêu rất nhiều tiền cho việc mua sắm.
Spend timeThey spent the whole day at the beach.Họ đã dành cả ngày ở bãi biển.
Spend effortShe spent a lot of effort preparing for it.Cô ấy đã dành rất nhiều nỗ lực để chuẩn bị cho điều đó.
Spend energyHe spends his energy on volunteering.Anh ấy dành năng lượng của mình cho công việc tình nguyện.
Spend resourcesThe company spent resources on research.Công ty đã sử dụng tài nguyên cho nghiên cứu.
Spend a fortuneThey spent a fortune on their wedding.Họ đã tiêu một số tiền lớn cho đám cưới của mình.
Spend quality timeWe should spend quality time with family.Chúng ta nên dành thời gian chất lượng với gia đình.
Spend the nightThey spent the night at a hotel.Họ đã ở qua đêm tại một khách sạn.
Spend wiselyLearn to spend money wisely.Hãy học cách tiêu tiền một cách thông minh.
Spend like there’s no tomorrowHe spends like there’s no tomorrow, always buying expensive things.Anh ấy tiêu xài như không có ngày mai, luôn mua những thứ đắt tiền.

Bài tập vận dụng quá khứ của Spend

Bài tập vận dụng quá khứ của Spend
Bài tập vận dụng quá khứ của Spend

She ________ a lot of money on clothes yesterday.

We ________ our summer vacation in Europe last year.

He ________ three hours studying for the exam.

They ________ their weekend at the beach.

I ________ most of my childhood in the countryside.

Đáp án:

She spent a lot of money on clothes yesterday.

We spent our summer vacation in Europe last year.

He spent three hours studying for the exam.

They spent their weekend at the beach.

I spent most of my childhood in the countryside.

Qua bài viết trên Upfile đã gửi đến các bạn đọc quá khứ của Spend và cách chia thì với nó. Hy vọng rằng qua bài viết này, mọi người đã có thêm kiến thức và tự tin hơn trong việc sử dụng động từ Spend trong quá khứ. Đừng ngại thực hành thường xuyên để cải thiện khả năng sử dụng ngôn ngữ của chúng ta. Nếu có bất kỳ câu hỏi hoặc thắc mắc nào, xin hãy để lại cho Upfile những bình luận. Chúng tôi sẽ rất vui lòng giúp đỡ.

Theo dõi chuyên mục Blog thường xuyên để cập nhật thêm nhiều kiến thức bổ ích nhé!

Xem thêm:

Quá khứ của Travel

Quá khứ của Be

Quá khứ của Have