Banner lì xì tết 2024

Quá khứ của Bite là gì? Ý nghĩa kèm ví dụ minh họa

Động từ Bite là một trong những động từ phổ biến nhất mà bạn có thể gặp trong nhiều bài kiểm tra tiếng Anh, trong công việc và trong giao tiếp hàng ngày. Do là một động từ bất quy tắc, Bite không tuân theo quy tắc thông thường khi chia động từ. Vậy quá khứ của Bite là gì? Hãy cùng Upfile.vn khám phá ngay sau đây.

Quá khứ của Bite là gì?

Quá khứ của Bite là gì?
Quá khứ của Bite là gì?
Động từQuá khứ đơnQuá khứ phân từÝ nghĩa
BiteBitBitten Cắn

Ý nghĩa của từ Bite khi là động từ và danh từ

Khi Bite được sử dụng là động từ trong tiếng Anh, nó có ý nghĩa là cắn hoặc ngoạm một cái gì đó bằng răng.

  • The dog bit my hand when I tried to pet it. (Con chó đã cắn vào tay tôi khi tôi cố vuốt nó.)
  • Don’t bite your nails, it’s not good for your teeth. (Đừng cắn móng tay, nó không tốt cho răng của bạn.)
  • The child bit into the apple and smiled. (Đứa trẻ đã cắn vào quả táo và cười.)

Khi Bite được sử dụng là danh từ, nó thường chỉ một vết cắn hoặc một lượng thức ăn cắn nhỏ.

  • He has a bite on his arm from a mosquito. (Anh ta có một vết cắn của muỗi trên cánh tay.)
  • She took a big bite of the chocolate cake. (Cô ấy cắn một miếng to của bánh sô cô la.)
  • I got a bite on my fishing line, but it got away. (Tôi có một vết cắn trên dây câu, nhưng nó thoát đi.)

Bite đi với giới từ gì?

Bite đi với giới từ gì trong tiếng Anh?
Bite đi với giới từ gì trong tiếng Anh?
  1. Bite into: Nghĩa là cắn vào bên trong của một thứ gì đó.

Ví dụ: She bit into the juicy watermelon. (Cô ấy cắn vào miếng dưa hấu mọng nước.)

  1. Bite at: Nghĩa là cố gắng cắn vào hoặc tấn công cái gì đó, thường liên quan đến các loại động vật.

Ví dụ: The cat was biting at the string. (Con mèo cắn đứt sợi dây.)

  1. “Bite through”: Sử dụng khi nói về hành động cắn qua, cắt qua hoặc làm đứt một vật nào đó.

Ví dụ: The scissors can easily bite through the paper. (Cái kéo có thể dễ dàng cắt xuyên qua tờ giấy.)

  1. “Bite back”: Sử dụng khi nói về hành động trả đũa, phản đòn hoặc trả lời một cách sắc sảo sau khi bị xúc phạm.

Ví dụ: When criticized, he couldn’t help but bite back with a clever response. (Khi bị chỉ trích, anh ấy không thể không đáp trả bằng một phản ứng thông minh.)

Xem thêm:

Quá khứ của Know

Quá khứ của Draw

Quá khứ của Die

Cách chia động từ Bite theo 13 thì trong tiếng Anh

NgôiIYouHe/She/ItWeThey
Hiện tại đơnbitebitebitebitebite
Hiện tại tiếp diễnam bitingare bitingis bitingare bitingare biting
Quá khứ đơnbitbitbitbitbit
Quá khứ tiếp diễnwas bitingwere bitingwas bitingwere bitingwere biting
Hiện tại hoàn thànhhave bittenhave bittenhas bittenhave bittenhave bitten
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been bitinghave been bitinghas been bitinghave been bitinghave been biting
Quá khứ hoàn thànhhad bittenhad bittenhad bittenhad bittenhad bitten
Quá khứ hoàn thành tiếp diễnhad been bitinghad been bitinghad been bitinghad been bitinghad been biting
Tương laiwill bitewill bitewill bitewill bitewill bite
Tương lai tiếp diễn will be bitingwill be bitingwill be bitingwill be bitingwill be biting
Tương lai hoàn thànhwill have bittenwill have bittenwill have bittenwill have bittenwill have bitten
Tương lai hoàn thành tiếp diễnwill have been bitingwill have been bitingwill have been bitingwill have been bitingwill have been biting

Cách chia động từ Bite với cấu trúc câu đặc biệt

Cách chia động từ Bite với cấu trúc câu đặc biệt
Cách chia động từ Bite với cấu trúc câu đặc biệt

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ Bite theo 1 số cấu trúc đặc biệt như câu điều kiện, câu mệnh lệnh, câu giả định,…


Cấu trúc câu
Đại từ số ítĐại từ số nhiều
IYouHe/ She/ ItWeYouThey
Câu mệnh lệnhbitelet’s bitebite
Câu ĐK loại 2 – Mệnh đề chínhwould bitewould bitewould bitewould bitewould bitewould bite
Câu ĐK loại 2 (Biến thế của mệnh đề chính)would be bitingwould be bitingwould be bitingwould be bitingwould be bitingwould be biting
Câu ĐK loại 3 – Mệnh đề chínhwould have bittenwould have bittenwould have bittenwould have bittenwould have bittenwould have bitten
Câu ĐK loại 3 (Biến thế của mệnh đề chính)would have been bitingwould have been bitingwould have been bitingwould have been bitingwould have been bitingwould have been biting
Câu giả định – Hiện tạibitebitebitebitebitebite
Câu giả định – Quá khứbitbitbitbitbitbit
Câu giả định – Quá khứ hoàn thànhhad bittenhad bittenhad bittenhad bittenhad bittenhad bitten
Câu giả định – Tương laishould biteshould bite
should bite
should biteshould bite
should bite

Bài viết trên là về Quá khứ của Bite là gì? Ý nghĩa kèm ví dụ minh họa. Upfile hy vọng thông qua bài viết các bạn có thể sử dụng từ Bite một cách tốt nhất trong tiếng Anh. Đừng quên follow chuyên mục Blog của chúng tôi để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé! Chúc bạn học tốt tiếng Anh! 

Xem thêm:

Quá khứ của Sell

Quá khứ của Swim

Quá khứ của Sleep