Banner lì xì tết 2024

Quá khứ của Cost là gì? Cách chia động từ Cost trong tiếng Anh

“Cost” là một trong những động từ được sử dụng rất phổ biến trong các bài kiểm tra tiếng Anh cũng như trong giao tiếp hằng ngày. Đồng thời, vì là động từ bất quy tắc nên Cost không tuân theo nguyên tắc thông thường. Vậy quá khứ của Cost là gì? Cách chia động từ Cost trong tiếng Anh như thế nào? Cùng Upfile.vn tìm hiểu trong bài viết dưới đây.

Quá khứ của Cost là gì?

Quá khứ của Cost là gì?
Quá khứ của Cost là gì?
Động từQuá khứ đơnQuá khứ phân từÝ nghĩa
CostCostCostgiá cả, chi phí

Example:

  • Building a new house can cost a lot of money. (Xây dựng một ngôi nhà mới có thể tốn rất nhiều tiền.)
  • The cost of the project exceeded our budget. (Chi phí của dự án vượt quá ngân sách của chúng tôi.)
  • He was willing to pay any cost to achieve his dreams. (Anh ấy sẵn lòng trả bất kỳ giá nào để đạt được ước mơ của mình.)

Xem thêm:

Quá khứ của Wear

Quá khứ của Have

Quá khứ của Read

Cách chia động từ Cost theo 13 thì trong tiếng Anh

Cách chia động từ Cost theo 13 thì trong tiếng Anh
Cách chia động từ Cost theo 13 thì trong tiếng Anh
NgôiIYouHe/She/ItWeThey
Hiện tại đơnCostCostCostsCostCost
Hiện tại tiếp diễnam costingare costingis costingare costingare costing
Quá khứ đơncostcostcostcostcost
Quá khứ tiếp diễnwas costingwere costingwas costingwere costingwere costing
Hiện tại hoàn thànhhave costhave costhas costhave costhave cost
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been costinghave been costinghas been costinghave been costinghave been costing
Quá khứ hoàn thànhhad costhad costhad costhad costhad cost
Quá khứ hoàn thành tiếp diễnhad been costinghad been costinghad been costinghad been costinghad been costing
Tương laiwill costwill costwill costwill costwill cost
Tương lai tiếp diễn will be costingwill be costingwill be costingwill be costingwill be costing
Tương lai hoàn thànhwill have costwill have costwill have costwill have costwill have cost
Tương lai hoàn thành tiếp diễnwill have been costingwill have been costingwill have been costingwill have been costingwill have been costing

Cách chia động từ Cost với cấu trúc câu đặc biệt

Cách chia động từ Cost với cấu trúc câu đặc biệt
Cách chia động từ Cost với cấu trúc câu đặc biệt

Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ “Cost” theo 1 số cấu trúc đặc biệt như câu điều kiện, câu mệnh lệnh, câu giả định,…


Cấu trúc câu
Đại từ số nhiềuĐại từ số ít
I/ You/ We/ TheyHe/ She/ It
Câu mệnh lệnhcostcost
Câu ĐK loại 2 – Mệnh đề chínhwould costwould cost
Câu ĐK loại 2 (Biến thế của mệnh đề chính)would be costingwould be costing
Câu ĐK loại 3 – Mệnh đề chínhwould have costwould have cost
Câu ĐK loại 3 (Biến thế của mệnh đề chính)would have been costingwould have been costing
Câu giả định – Hiện tạicostcost
Câu giả định – Quá khứcostcost
Câu giả định – Quá khứ hoàn thànhhad costhad cost
Câu giả định – Tương laishould costshould cost

Ý nghĩa của từ Cost trong tiếng Anh

Ý nghĩa của từ Cost trong tiếng Anh
Ý nghĩa của từ Cost trong tiếng Anh
  1. Chi phí, giá cả.

Example: The cost of a plane ticket to Europe can be quite expensive. (Giá vé máy bay đi Châu Âu có thể khá đắt đỏ.)

  1. Gây thiệt hại hoặc mất mát.

Example: The storm cost the town many homes and businesses. (Trận bão gây thiệt hại cho nhiều ngôi nhà và doanh nghiệp trong thị trấn.)

  1. Đòi hỏi, đáng giá.

Example: Achieving success often costs hard work and dedication. (Đạt được thành công thường đòi hỏi sự làm việc chăm chỉ và sự tận tâm.)

Bài viết trên là về Quá khứ của Cost là gì? Cách chia động từ Cost trong tiếng Anh. Upfile hy vọng qua bài viết trên bạn có thể vận dụng được các kiến thức về từ Cost trong các bài tập tiếng Anh. Đừng quên follow chuyên mục Blog của chúng tôi để cập nhật thêm kiến thức bổ ích nhé! Chúc bạn học tốt tiếng Anh!

Xem thêm:

Quá khứ của Teach

Quá khứ của Think

Quá khứ của Choose