Banner lì xì tết 2024

Quá khứ của Break – Bí quyết ghi nhớ V2 và V3 của Break

Trong tiếng Anh, động từ Break là một trong những từ vựng quan trọng trong tiếng Anh, và việc hiểu và sử dụng đúng cách các dạng quá khứ của nó là một yếu tố quan trọng để thành thạo ngôn ngữ này. Trong bài viết này, cùng Upfile chúng ta sẽ tìm hiểu cách chia các thì quá khứ của Break và thực hành qua một số bài tập.

Quá khứ của Break là gì?

Quá khứ của Break là gì?
Quá khứ của Break là gì?

Động từ Break có nghĩa là đập vỡ, hỏng, đứt, hoặc gãy. Dưới đây là khái niệm và ví dụ về quá khứ của Break:

Quá khứ của Break là Broke. Đây là dạng quá khứ đơn của động từ Break và được sử dụng khi diễn tả sự việc đã xảy ra ở quá khứ.

V1 – V2, V3 của Tell là gì?

Động từ (V1 của tell)Quá khứ đơn Simple past (V2 của tell)Quá khứ phân từ Past participle (V3  của tell)Nghĩa của động từ
BreakBrokeBrokenđập vỡ, hỏng đứt

Ví dụ

She broke her favorite vase when she dropped it on the floor. (Cô ấy đã làm vỡ bình hoa yêu thích của mình khi cô ấy làm rơi nó xuống sàn nhà.)

The storm broke several windows in the old building. (Cơn bão đã làm vỡ một số cửa sổ trong tòa nhà cũ.)

He broke his leg while playing football. (Anh ấy đã gãy chân khi đang chơi bóng đá.)

They broke the news to their parents about their decision to move abroad. (Họ đã thông báo cho cha mẹ về quyết định của họ để chuyển đến nước ngoài.)

The thief broke into the house and stole valuable jewelry. (Tên trộm đã đột nhập vào nhà và lấy mất những món trang sức quý giá.

Xem thêm:

Quá khứ của Win là gì

Quá khứ của Say là gì

Quá khứ của Lie là gì

Cách chia thì với quá khứ của Break và các ví dụ

Bảng chia động từ
SốSố itSố nhiều
NgôiIYouHe/She/ItWeYouThey
Hiện tại đơnbreakbreakbreaksbreakbreakbreak
Hiện tại tiếp diễnam breakingare breakingis breakingare breakingare breakingare breaking
Quá khứ đơnbrokebrokebrokebrokebrokebroke
Quá khứ tiếp diễnwas breakingwere breakingwas breakingwere breakingwere breakingwere breaking
Hiện tại hoàn thànhhave brokenhave brokenhas brokenhave brokenhave brokenhave broken
Hiện tại hoàn thành tiếp diễnhave been breakinghave been breakinghas been breakinghave been breakinghave been breakinghave been breaking
Quá khứ hoàn thànhhad brokenhad brokenhad brokenhad brokenhad brokenhad broken
QK hoàn thành Tiếp diễnhad been breakinghad been breakinghad been breakinghad been breakinghad been breakinghad been breaking
Tương Laiwill breakwill breakwill breakwill breakwill breakwill break
TL Tiếp Diễnwill be breakingwill be breakingwill be breakingwill be breakingwill be breakingwill be breaking
Tương Lai hoàn thànhwill have brokenwill have brokenwill have brokenwill have brokenwill have brokenwill have broken
TL HT Tiếp Diễnwill have been breakingwill have been breakingwill have been breakingwill have been breakingwill have been breakingwill have been breaking
Điều Kiện Cách Hiện Tạiwould breakwould breakwould breakwould breakwould breakwould break
Conditional Perfectwould have brokenwould have brokenwould have brokenwould have brokenwould have brokenwould have broken
Conditional Present Progressivewould be breakingwould be breakingwould be breakingwould be breakingwould be breakingwould be breaking
Conditional Perfect Progressivewould have been breakingwould have been breakingwould have been breakingwould have been breakingwould have been breakingwould have been breaking
Present Subjunctivebreakbreakbreakbreakbreakbreak
Past Subjunctivebrokebrokebrokebrokebrokebroke
Past Perfect Subjunctivehad brokenhad brokenhad brokenhad brokenhad brokenhad broken
ImperativebreakLet’s breakbreak

Cách chia thì với quá khứ của Break và các ví dụ
Cách chia thì với quá khứ của Break và các ví dụ

Ví dụ

ThìVí dụDịch
Hiện tại đơnI break the glass.Tôi vỡ cái ly.
Hiện tại tiếp diễnI am breaking the glass.Tôi đang vỡ cái ly.
Quá khứ đơnI broke the glass.Tôi đã vỡ cái ly.
Quá khứ tiếp diễnI was breaking the glass.Tôi đang vỡ cái ly.
Hiện tại hoàn thànhI have broken the glass.Tôi đã vỡ cái ly.
HT hoàn thành TDI have been breaking the glass.Tôi đã đang vỡ cái ly.
Quá khứ hoàn thànhI had broken the glass.Tôi đã vỡ cái ly.
QK hoàn thành TDI had been breaking the glass.Tôi đã đang vỡ cái ly.
Tương LaiI will break the glass.Tôi sẽ vỡ cái ly.
TL Tiếp DiễnI will be breaking the glass.Tôi sẽ đang vỡ cái ly.
TL HT Tiếp DiễnI will have been breaking the glass.Tôi sẽ đã đang vỡ cái ly.
Điều Kiện Cách Hiện TạiIf I break the glass, it shatters.Nếu tôi vỡ cái ly, nó sẽ vỡ tan.
Conditional PerfectIf I had broken the glass, it would have shattered.Nếu tôi đã vỡ cái ly, nó đã vỡ tan.
Conditional Present ProgressiveIf I am breaking the glass, it is shattering.Nếu tôi đang vỡ cái ly, nó đang vỡ tan.
Conditional Perfect ProgressiveIf I had been breaking the glass, it would have been shattering.Nếu tôi đã đang vỡ cái ly, nó đã đang vỡ tan.
Present SubjunctiveIt is important that I break the glass.Quan trọng là tôi vỡ cái ly.
Past SubjunctiveIt was important that I broke the glass.Quan trọng là tôi đã vỡ cái ly.
Past Perfect SubjunctiveIt was important that I had broken the glass.Quan trọng là tôi đã vỡ cái ly.
ImperativeBreak the glass!Vỡ cái ly!

Một số thành ngữ có thể kết hợp với Break

Một số thành ngữ có thể kết hợp với Break
Một số thành ngữ có thể kết hợp với Break
Thành ngữVí dụDịch nghĩa
Break the iceHe told a joke to break the ice at the party.Làm tan lạnh không khí, làm dễ chịu.
Break a habitShe decided to break her smoking habit.Bỏ một thói quen.
Break a recordThe athlete broke the world record in the 100-meter sprint.Phá kỷ lục.
Break the newsI don’t want to be the one to break the news to her.Thông báo tin tức quan trọng.
Break someone’s heartIt broke my heart when she ended the relationship.Làm tổn thương ai đó.
Break the bankI can’t afford that luxury vacation. It would break the bank.Chi tiêu hết sức.
Break a sweatHe really had to break a sweat to finish the marathon.Làm việc vất vả, làm đổ mồ hôi.
Break the rulesIf you break the rules, there will be consequences.Vi phạm quy tắc.
Break the silenceThe speaker broke the silence with a powerful opening statement.Phá vỡ sự im lặng.
Break evenWe need to sell at least 100 units to break even.Hoàn vốn.
Break a promiseI’m sorry I broke my promise to meet you for lunch.Phá vỡ lời hứa.
Break the cycleShe wanted to break the cycle of poverty in her family.Phá vỡ chuỗi sự việc tiêu cực.
Break freeHe decided to quit his job and break free from the corporate world.Giải thoát, thoát ra khỏi cái gì đó.
Break into laughterThe comedian’s joke made the entire audience break into laughter.Bắt đầu cười.
Break a legBreak a leg on your performance tonight!Chúc may mắn (thông thường nói trước khi biểu diễn).
Break the moldShe was a visionary who broke the mold in the fashion industry.Phá vỡ những quy tắc, định kiến, đổi mới.
Break the news gentlyWhen you tell her, make sure to break the news gently.Thông báo tin tức một cách nhẹ nhàng.
Break the deadlockThe negotiators finally found a compromise to break the deadlock.Phá vỡ sự bế tắc.
Break a codeThe detective had to break a code to solve the mystery.Giải mã.
Break the routineLet’s do something different to break the routine.Phá vỡ sự đều đặn, monoton.
Break the bank (gambling)He lost all his money at the casino and broke the bank.Phá vỡ ngân hàng (tiền bạc).

Bài tập vận dụng quá khứ của Break

Bài tập vận dụng quá khứ của Break
Bài tập vận dụng quá khứ của Break
  1. The children _______ a window while playing soccer in the backyard.
  2. My brother _______ his leg when he fell off his bike.
  3. She accidentally _______ her favorite mug while washing dishes.
  4. The storm _______ several trees in the park.
  5. They _______ the news of their breakup to their friends.

Đáp án:

  1. broke
  2. broke
  3. broke
  4. broke
  5. broke

Hy vọng qua bài viết trên, Upfile đã mang đến cho các bạn những kiến thức về “Quá khứ của Break – cách chia thì với động từ break và bài tập vận dụng trong tiếng Anh,”. Việc hiểu và sử dụng đúng cách các dạng quá khứ của Break là một kỹ năng quan trọng để thành công trong việc sử dụng tiếng Anh. Hãy tiếp tục thực hành và áp dụng những kiến thức đã học vào giao tiếp hàng ngày để trở thành một người sử dụng tiếng Anh thành thạo.

Theo dõi chuyên mục Blog thường xuyên để cập nhật thêm nhiều kiến thức hay và thú vị nhé!

Xem thêm:

Quá khứ của Help

Quá khứ của Drive

Quá khứ của Travel